verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, dồn lại. To drive together, round up Ví dụ : "The teacher compelling the students to the library motivated them to study for the upcoming test. " Việc cô giáo tập hợp học sinh lại thư viện đã thúc đẩy tinh thần học tập cho bài kiểm tra sắp tới của các em. organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, ép buộc. To overpower; to subdue. Ví dụ : "The teacher's passionate speech compelling the students to focus on their studies. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của giáo viên đã buộc các học sinh phải tập trung vào việc học. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc. To force, constrain or coerce. Ví dụ : "Logic compels the wise, while fools feel compelled by emotions." Lý lẽ ép buộc người khôn ngoan phải suy nghĩ thấu đáo, trong khi kẻ ngốc bị cảm xúc chi phối và ép buộc phải hành động theo. action moral law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc. To exact, extort, (make) produce by force. Ví dụ : "The teacher's stern words compelled the students to finish their assignments. " Lời lẽ nghiêm khắc của giáo viên đã ép các học sinh phải hoàn thành bài tập. action demand politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép buộc, cưỡng ép, khuất phục. To force to yield; to overpower; to subjugate. Ví dụ : "The strong argument compelled him to change his mind about the project. " Lý lẽ đanh thép đó đã buộc anh ta phải thay đổi ý kiến về dự án. action military war police law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, tụ tập. To gather or unite in a crowd or company. Ví dụ : "The students compelling around the principal's office to ask questions. " Các học sinh đang tập trung đông quanh văn phòng hiệu trưởng để hỏi bài. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi, bắt buộc, thôi thúc. To call forth; to summon. Ví dụ : "The teacher's passionate speech compelling the students to focus on their studies. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của giáo viên đã thôi thúc các em học sinh tập trung vào việc học. action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ép buộc, sự cưỡng bức. An act of compulsion; an obliging somebody to do something. Ví dụ : "The teacher's compelling of the students to complete the assignment ensured everyone turned it in on time. " Sự ép buộc của giáo viên đối với học sinh phải hoàn thành bài tập đã đảm bảo rằng mọi người nộp bài đúng hạn. action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp dẫn, thuyết phục, lôi cuốn. Strongly or irresistibly evoking interest or attention. Ví dụ : "There are compelling reasons why a manager should have previous experience." Có những lý do rất thuyết phục khiến một người quản lý nên có kinh nghiệm làm việc trước đó. mind character literature media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, hấp dẫn, lôi cuốn. Forceful. Ví dụ : "The politician had compelling ambition." Chính trị gia đó có một khát vọng quyền lực mãnh liệt và quyết liệt. attitude character mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc