noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng nhãi ranh, thằng bé, học sinh tiểu học. (usually in the plural) A little schoolboy, either in grade or size. Ví dụ : "The teacher had to deal with the petty arguing between two of the students. " Cô giáo phải giải quyết vụ cãi nhau vặt vãnh của hai thằng nhãi ranh trong lớp. age person education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường tiểu học, lớp vỡ lòng. A class or school for young schoolboys. Ví dụ : "The new petty school opened near the park last month. " Trường tiểu học mới mở gần công viên vào tháng trước. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh ngoài trời, cầu tiêu. An outhouse: an outbuilding used as a lavatory. Ví dụ : "The old farmhouse had a small, wooden petty behind it. " Phía sau ngôi nhà nông thôn cũ kỹ có một cái cầu tiêu nhỏ bằng gỗ. building architecture utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặt vãnh, nhỏ mọn, không quan trọng. Little, small, secondary in rank or importance. Ví dụ : "Even though we disagreed, arguing over such petty details seemed pointless when we had a bigger project to finish. " Dù chúng ta không đồng ý với nhau, tranh cãi về những chi tiết vặt vãnh như vậy có vẻ vô nghĩa khi chúng ta còn một dự án lớn hơn cần phải hoàn thành. value character attitude society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặt vãnh, nhỏ nhặt, không đáng kể. Insignificant, trifling, or inconsiderable. Ví dụ : "a petty fault" Một lỗi nhỏ nhặt, không đáng kể. character moral value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹp hòi, nhỏ nhen. Narrow-minded, small-minded. Ví dụ : "Their argument about who got the last cookie was completely petty; it was a small, unimportant issue. " Việc họ cãi nhau xem ai được ăn chiếc bánh quy cuối cùng thật là quá nhỏ nhen; đó chỉ là một chuyện nhỏ nhặt, không đáng gì cả. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ nhen, ích kỷ, vụn vặt. Begrudging in nature, especially over insignificant matters. Ví dụ : "That corporation is only slightly pettier than they are greedy, and they are overdue to reap the consequences." Tập đoàn đó chỉ hơi nhỏ nhen hơn là tham lam một chút thôi, và họ sắp phải gánh chịu hậu quả rồi. character attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc