Hình nền cho petty
BeDict Logo

petty

/ˈpɛti/

Định nghĩa

noun

Thằng nhãi ranh, thằng bé, học sinh tiểu học.

Ví dụ :

Cô giáo phải giải quyết vụ cãi nhau vặt vãnh của hai thằng nhãi ranh trong lớp.
adjective

Vặt vãnh, nhỏ mọn, không quan trọng.

Ví dụ :

Dù chúng ta không đồng ý với nhau, tranh cãi về những chi tiết vặt vãnh như vậy có vẻ vô nghĩa khi chúng ta còn một dự án lớn hơn cần phải hoàn thành.