verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loang lổ, có vằn. To form streaks of a different color. Ví dụ : "The artist brindled the clay with darker pigments to create a marbled effect. " Người họa sĩ đã loang lổ những vệt màu tối lên đất sét để tạo hiệu ứng vân đá cẩm thạch. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốm đốm, vằn vện. Of a brownish, tawny or gray colour, with streaks or spots; streaky, spotted Ví dụ : "The dog was a playful mix, with a brindled coat of brown and black stripes. " Con chó đó là một con lai rất thích chơi đùa, với bộ lông vằn vện những sọc nâu và đen. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc