Hình nền cho marbled
BeDict Logo

marbled

/ˈmɑːrbəld/ /ˈmɑːrbld/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy làm loang lớp kem phủ bánh bằng cách dùng tăm khuấy nhẹ phẩm màu đỏ, tạo ra hiệu ứng vân rất đẹp mắt.
verb

Ví dụ :

Trước khi nướng bánh, người thợ làm bánh đã tạo vân sô-cô-la bằng cách trộn nhẹ sốt sô-cô-la vào bột vani, tạo ra những đường xoáy rất đẹp mắt.
verb

Làm vân đá, có vân mỡ.

Ví dụ :

Người bán thịt chỉ cho tôi thấy phần sườn bò hảo hạng này có vân mỡ xen kẽ rất đẹp, đảm bảo món nướng sẽ rất đậm đà và mềm.