BeDict Logo

marbled

/ˈmɑːrbəld/ /ˈmɑːrbld/
Hình ảnh minh họa cho marbled: Làm loang, tạo vân đá.
 - Image 1
marbled: Làm loang, tạo vân đá.
 - Thumbnail 1
marbled: Làm loang, tạo vân đá.
 - Thumbnail 2
verb

Cô ấy làm loang lớp kem phủ bánh bằng cách dùng tăm khuấy nhẹ phẩm màu đỏ, tạo ra hiệu ứng vân rất đẹp mắt.

Hình ảnh minh họa cho marbled: Có vân, tạo vân.
verb

Trước khi nướng bánh, người thợ làm bánh đã tạo vân sô-cô-la bằng cách trộn nhẹ sốt sô-cô-la vào bột vani, tạo ra những đường xoáy rất đẹp mắt.