Hình nền cho frosting
BeDict Logo

frosting

/ˈfɹɒst.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phủ sương, làm đóng băng.

Ví dụ :

Cái lạnh đóng băng qua đêm đã phủ một lớp sương lên cửa sổ xe ô tô.
verb

Đóng băng, làm đóng băng.

Ví dụ :

Người thợ rèn dành cả buổi sáng mài nhọn móng ngựa để chúng không bị trượt trên đường băng, giúp đội giao hàng di chuyển an toàn.
noun

Trộm xe khi xe không có người trông coi (thường là để xe nổ máy sưởi ấm vào mùa đông).

Ví dụ :

Cảnh sát đã cảnh báo không nên để xe nổ máy không người trông coi vào mùa đông, vì điều đó khiến xe dễ bị trộm mất (nhất là khi để sưởi ấm xe).