noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu vàng. A light brown to brownish orange colour. Ví dụ : "The lion's mane was a beautiful tawny. " Bờm sư tử có màu nâu vàng rất đẹp. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu vàng, vàng sẫm. Of a light brown to brownish orange color. Ví dụ : "The tawny dog ran joyfully through the park. " Con chó màu nâu vàng chạy tung tăng trong công viên. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu nâu vàng. A sweet, fortified wine which is blended and matured in wood. Ví dụ : "The tawny wine was a popular choice at the family dinner party. " Rượu vang màu nâu vàng kiểu Tawny là một lựa chọn phổ biến trong bữa tiệc tối của gia đình. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc