adjective🔗ShareHay chơi, tinh nghịch. Liking play, prone to play frequently, such as a child or kitten; rather sportive."Actually, we are pretty playful in our romantic life."Thật ra, trong chuyện tình cảm, chúng tôi khá là thích đùa giỡn và nghịch ngợm.characterhumananimalentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay đùa, thích đùa, vui tươi, nhí nhảnh. Funny, humorous, jesting, frolicsome."A party hat is a playful conical hat people wear at parties."Mũ tiệc là một loại mũ hình nón vui tươi, nhí nhảnh mà mọi người thường đội trong các bữa tiệc.characterentertainmenthumanattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHiếu động, tinh nghịch, vui tươi. Fun, recreational, not serious."A brainteaser is a playful puzzle posed as a test of intelligence."Câu đố mẹo là một câu đố vui, mang tính giải trí được đưa ra như một bài kiểm tra trí thông minh.characterentertainmentattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay thử nghiệm, tính thử nghiệm. Experimental."He was a rather playful artist."Anh ấy là một nghệ sĩ khá thích thử nghiệm.characterattitudequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc