verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoáy, cuộn xoáy. To twist or whirl, as an eddy. Ví dụ : "I swirled my brush around in the paint." Tôi xoáy cọ vẽ của mình vào trong sơn. action nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoáy, cuộn, lượn vòng. To be arranged in a twist, spiral or whorl. Ví dụ : "The barista was swirling milk into my coffee, creating a pretty design. " Người pha chế đang khéo léo xoáy sữa vào tách cà phê của tôi, tạo ra một hình vẽ khá đẹp mắt. nature action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, cuộn, lượn vòng. To circulate. Ví dụ : "The fallen leaves were swirling in the autumn wind. " Lá rụng xoay tròn theo gió mùa thu. action nature environment physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoáy, hình xoáy. A pattern or motion that swirls. Ví dụ : "The artist created a beautiful swirling of colors on the canvas, making it look like a galaxy. " Trên bức tranh, người họa sĩ đã tạo ra một hình xoáy màu sắc tuyệt đẹp, khiến nó trông giống như một dải ngân hà. nature physics appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoáy, cuộn xoáy, lượn vòng. That swirls Ví dụ : "The swirling dust made it hard to see the road. " Bụi cuộn xoáy khiến tôi khó nhìn thấy đường. nature weather environment physics appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc