Hình nền cho burlap
BeDict Logo

burlap

/ˈbɜːlæp/ /ˈbɝlæp/

Định nghĩa

noun

Vải bố, vải thô.

Ví dụ :

Người nông dân dùng bao tải vải bố để đựng lúa mì vừa thu hoạch.