verb🔗ShareThu hoạch, gặt hái. To bring in a harvest; reap; glean."The farmers harvested the corn in the fall. "Vào mùa thu, những người nông dân đã thu hoạch ngô.agriculturefoodplantactionenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hoạch, gặt hái. To be occupied bringing in a harvest"Harvesting is a stressing, thirsty occupation"Việc thu hoạch mùa màng là một công việc căng thẳng và gây khát nước.agriculturefoodplantworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu hoạch, giành được, đạt được. To win, achieve a gain."The rising star harvested well-deserved acclaim, even an Oscar under 21"Ngôi sao đang lên đó đã giành được sự hoan nghênh xứng đáng, thậm chí cả giải Oscar khi chưa đến 21 tuổi.achievementagricultureoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc