Hình nền cho harvested
BeDict Logo

harvested

/ˈhɑːrvɪstɪd/ /ˈhɑːrvəstɪd/

Định nghĩa

verb

Thu hoạch, gặt hái.

Ví dụ :

"The farmers harvested the corn in the fall. "
Vào mùa thu, những người nông dân đã thu hoạch ngô.