BeDict Logo

sacks

/sæks/
Hình ảnh minh họa cho sacks: Quyền xét xử, quyền tài phán.
noun

Quyền xét xử, quyền tài phán.

Nhà sử học địa phương giải thích rằng xưa kia, dinh thự cổ này có quyền xét xử và tài phán, cho phép lãnh chúa giải quyết tranh chấp và trừng phạt người vi phạm trong làng.

Hình ảnh minh họa cho sacks: Bao tải, túi, giỏ.
 - Image 1
sacks: Bao tải, túi, giỏ.
 - Thumbnail 1
sacks: Bao tải, túi, giỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân vác hai bao tải khoai tây nặng trịch từ ruộng ra xe tải.

Hình ảnh minh họa cho sacks: Bao tải, lượng chứa của bao tải.
 - Image 1
sacks: Bao tải, lượng chứa của bao tải.
 - Thumbnail 1
sacks: Bao tải, lượng chứa của bao tải.
 - Thumbnail 2
noun

Bao tải muối của Mỹ nặng 215 pound, còn bao tải lúa mì thì chứa hai giạ.

Hình ảnh minh họa cho sacks: Áo khoác thụng, Áo choàng rộng.
noun

Triển lãm thời trang lịch sử trưng bày nhiều áo thụng Watteau tuyệt đẹp, thể hiện phong cách thanh lịch của thế kỷ 18.

Hình ảnh minh họa cho sacks: Áo khoác không chiết eo, Áo khoác thụng.
noun

Áo khoác không chiết eo, Áo khoác thụng.

Thay vì mặc áo khoác vest được may đo vừa vặn, ông cụ lại mặc một chiếc áo khoác thụng màu nâu trông thoải mái, dù dáng áo hơi xuề xòa.