Hình nền cho sacks
BeDict Logo

sacks

/sæks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vỏ hạt của cây này có những túi nhỏ chứa chất lỏng cần thiết cho sự nảy mầm.
noun

Quyền xét xử, quyền tài phán.

Ví dụ :

Nhà sử học địa phương giải thích rằng xưa kia, dinh thự cổ này có quyền xét xử và tài phán, cho phép lãnh chúa giải quyết tranh chấp và trừng phạt người vi phạm trong làng.
noun

Ví dụ :

Người nông dân vác hai bao tải khoai tây nặng trịch từ ruộng ra xe tải.
noun

Ví dụ :

"The American sack of salt is 215 pounds; the sack of wheat, two bushels. — McElrath."
Bao tải muối của Mỹ nặng 215 pound, còn bao tải lúa mì thì chứa hai giạ.
noun

Ví dụ :

Triển lãm thời trang lịch sử trưng bày nhiều áo thụng Watteau tuyệt đẹp, thể hiện phong cách thanh lịch của thế kỷ 18.
noun

Áo khoác không chiết eo, Áo khoác thụng.

Ví dụ :

Thay vì mặc áo khoác vest được may đo vừa vặn, ông cụ lại mặc một chiếc áo khoác thụng màu nâu trông thoải mái, dù dáng áo hơi xuề xòa.