Hình nền cho burping
BeDict Logo

burping

/ˈbɜːrpɪŋ/ /ˈbɜːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ợ, ợ hơi.

Ví dụ :

Sau khi uống lon soda có ga, thằng bé bắt đầu ợ hơi rất to.