verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ợ, ợ hơi. To emit a burp. Ví dụ : "After drinking the fizzy soda, the little boy started burping loudly. " Sau khi uống lon soda có ga, thằng bé bắt đầu ợ hơi rất to. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ ợ hơi. To cause someone (such as a baby) to burp. Ví dụ : "The mother gently patted the baby on the back to burp him. " Người mẹ nhẹ nhàng vỗ lưng em bé để vỗ ợ hơi cho bé. physiology body family medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ợ, Tiếng ợ. The sound of a burp. Ví dụ : "After the baby finished her bottle, a loud burping filled the room. " Sau khi em bé bú xong bình sữa, một tiếng ợ lớn vang lên khắp phòng. sound physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ợ hơi, việc ợ hơi. The act by which a baby is burped. Ví dụ : "After feeding the baby, Emily started the gentle burping to help release trapped air. " Sau khi cho em bé ăn, emily bắt đầu nhẹ nhàng vỗ ợ hơi để giúp bé thải bớt khí thừa. body physiology action family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc