verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ợ, ợ hơi. To emit a burp. Ví dụ : "After eating a big meal, the child burped loudly. " Sau khi ăn một bữa no căng, đứa bé ợ một tiếng rất to. physiology body sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ ợ hơi. To cause someone (such as a baby) to burp. Ví dụ : "The mother gently burped the baby after his feeding. " Người mẹ nhẹ nhàng vỗ ợ hơi cho em bé sau khi bú xong. body physiology family human medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc