noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu mèo đuôi khoang. The ring-tailed cat, Bassariscus astutus. Ví dụ : "The zookeeper pointed to the cacomistles in their enclosure, explaining that they were a type of ring-tailed cat. " Người quản lý sở thú chỉ vào những con gấu mèo đuôi khoang trong chuồng của chúng, giải thích rằng chúng là một loài mèo đuôi khoang. animal organism nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc