Hình nền cho calmly
BeDict Logo

calmly

/ˈkɑː(ɹ)m.li/

Định nghĩa

adverb

Bình tĩnh, điềm tĩnh, thản nhiên.

Ví dụ :

Cô giáo bình tĩnh giảng giải bài toán khó cho học sinh.