noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ứng cử, tư cách ứng cử. The state of being a candidate. Ví dụ : "Her candidacy for student council president was announced at the school assembly. " Việc cô ấy ứng cử vào chức chủ tịch hội học sinh đã được thông báo tại buổi tập trung toàn trường. politics government position toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc