noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh nến, ánh sáng nến. The light emitted by a candle. Ví dụ : "The candlelight illuminated the small study, casting long shadows on the books. " Ánh nến soi sáng căn phòng làm việc nhỏ, hắt những bóng dài lên những quyển sách. energy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc