Hình nền cho carriageway
BeDict Logo

carriageway

/ˈkæriːdʒweɪ/ /ˈkærɪdʒweɪ/

Định nghĩa

noun

Lòng đường, mặt đường.

Ví dụ :

Tai nạn đã chặn một lòng đường của đường cao tốc, gây ra tình trạng kẹt xe kéo dài.