BeDict Logo

carries

/ˈkæriz/
Hình ảnh minh họa cho carries: Đoạn đường vận chuyển, quãng đường mang vác.
noun

Đoạn đường vận chuyển, quãng đường mang vác.

Những bản đồ cũ cho thấy vài đoạn đường vận chuyển quanh các ghềnh thác, chỉ ra những nơi mà những người định cư đầu tiên phải dỡ thuyền ca-nô và mang vác hàng hóa của họ trên cạn.

Hình ảnh minh họa cho carries: Gánh, chịu, nắm giữ.
verb

Một thương gia đang gánh một lượng lớn hàng tồn kho; một trang trại đang gánh khoản thế chấp; một nhà môi giới nắm giữ cổ phiếu cho khách hàng; mua bảo hiểm nhân thọ.