noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, bao, xắc. A flexible container made of cloth, paper, plastic, etc. Ví dụ : "I used reusable bags to carry groceries from the store. " Tôi dùng túi tái sử dụng để đựng đồ ăn mua từ cửa hàng về. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi xách, giỏ xách. A handbag Ví dụ : "She carried her books and lunch in two bags. " Cô ấy mang sách vở và bữa trưa trong hai cái túi xách. style wear item thing appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, va li, hành lý. A suitcase. Ví dụ : ""I packed my bags for the trip to visit my grandparents." " Tôi đã soạn va li cho chuyến đi thăm ông bà. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặp, túi, ba lô. A schoolbag, especially a backpack. Ví dụ : "Maria always brings heavy bags to school, filled with her textbooks and notebooks. " Maria luôn mang cặp sách nặng trịch đến trường, đựng đầy sách giáo khoa và vở. stationery education item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gu, sở thích. One’s preference. Ví dụ : "Acid House is not my bag: I prefer the more traditional styles of music." Acid House không phải là gu của tôi: Tôi thích những dòng nhạc truyền thống hơn. attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, bà chằn. An ugly woman. Ví dụ : "Context: Some people unfortunately use derogatory terms to refer to women they deem unattractive. Sentence: "He wouldn't go out with her; he said she was just a bunch of bags." " Anh ta không thèm hẹn hò với cô ấy; anh ta bảo cô ấy đúng là một lũ bà chằn. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi lót (của sân bóng chày). The cloth-covered pillow used for first, second, and third base. Ví dụ : "The grounder hit the bag and bounced over the fielder’s head." Cú bóng chạm vào túi lót ở góc sân và nảy qua đầu cầu thủ phòng thủ. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứ điểm, vị trí. First, second, or third base. Ví dụ : "He headed back to the bag." Anh ấy quay trở lại cứ điểm. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi thổi, máy đo nồng độ cồn. (preceded by "the") A breathalyzer, so named because it formerly had a plastic bag over the end to measure a set amount of breath. Ví dụ : ""Back in the day, if a police officer suspected you were driving drunk, they might ask you to blow into the bags to test your breath alcohol level." " Ngày xưa, nếu cảnh sát nghi ngờ bạn lái xe say rượu, họ có thể yêu cầu bạn thổi vào "túi thổi" (máy đo nồng độ cồn) để kiểm tra nồng độ cồn trong hơi thở. police technology device machine law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, bao, bọc. A collection of objects, disregarding order, but (unlike a set) in which elements may be repeated. Ví dụ : "My bags for the picnic included sandwiches, fruit, drinks, and napkins. " Đồ đạc tôi mang theo trong túi đi dã ngoại gồm có bánh mì sandwich, trái cây, nước uống và khăn giấy (không quan trọng thứ tự sắp xếp). item thing math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, bọng. A sac in animal bodies, containing some fluid or other substance. Ví dụ : "the bag of a cow" Túi sữa của con bò. anatomy physiology organ body animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi tóc giả. A pouch tied behind a man's head to hold the back-hair of a wig; a bag wig. Ví dụ : "During the 18th-century costume party, Lord Ashworth's wig was complete with elegant black bags to contain the long back-hair. " Trong buổi tiệc hóa trang thế kỷ 18, bộ tóc giả của Lãnh chúa Ashworth được hoàn thiện với túi tóc giả đen lịch lãm để giữ phần tóc dài phía sau. appearance style wear history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, số lượng thú săn được. The quantity of game bagged in a hunt. Ví dụ : ""The hunters returned with low bags this season, indicating a scarcity of deer." " Mùa săn năm nay, các thợ săn trở về với chiến lợi phẩm ít ỏi, cho thấy số lượng hươu nai đang khan hiếm. sport animal game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái, bìu. A scrotum. body anatomy organ physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao. A unit of measure of cement equal to 94 pounds. Ví dụ : "The contractor ordered ten bags of cement to repair the crack in the driveway. " Nhà thầu xây dựng đã đặt mười bao xi măng để sửa chữa vết nứt trên đường lái xe vào nhà. amount unit business material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quầng thâm mắt. (chiefly in the plural) A dark circle under the eye, caused by lack of sleep, drug addiction etc. Ví dụ : "After pulling an all-nighter studying for the exam, she had dark bags under her eyes. " Sau khi thức trắng đêm để học cho kỳ thi, cô ấy bị quầng thâm mắt. appearance body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi ma túy, gói ma túy. A small envelope that contains drugs, especially narcotics. Ví dụ : "The police found two bags of heroin in his car during the traffic stop. " Trong lúc dừng xe kiểm tra, cảnh sát đã tìm thấy hai gói heroin trong xe của anh ta. substance police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi lớn, một ngàn bảng Anh. £1000, a grand. Ví dụ : ""My old car finally sold for bags." " Cuối cùng tôi cũng bán được chiếc xe cũ với giá một túi lớn. finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, nhiều, một đống. A large number or amount. Ví dụ : "The farmer harvested bags of apples this year. " Năm nay, người nông dân thu hoạch được vô số táo. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào túi, bỏ vào bao. To put into a bag. Ví dụ : "I bagged the groceries into the reusable shopping bag. " Tôi cho hết đồ tạp hóa vào túi mua sắm tái sử dụng. item action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, săn bắt. To catch or kill, especially when fishing or hunting. Ví dụ : "We bagged three deer yesterday." Hôm qua chúng tôi săn được ba con nai. sport action nature animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, giành được. To gain possession of something, or to make first claim on something. Ví dụ : "I'm going to bags the last slice of pizza before someone else does. " Tôi phải nhanh tay chiếm lấy miếng pizza cuối cùng trước khi ai đó khác giành mất. achievement business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào túi, bỏ vào túi. To furnish or load with a bag. Ví dụ : "The grocery store clerk bags my groceries after I pay. " Nhân viên thu ngân siêu thị cho đồ tôi mua vào túi sau khi tôi trả tiền. item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn gái về, cua gái. (African American Vernacular) To bring a woman one met on the street with one. Ví dụ : "He said he was going to try to bag a girl from the park and take her to the movies with his friends. " Anh ta bảo là sẽ thử cua một em ở công viên rồi dẫn em ấy đi xem phim với đám bạn. language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cười phá lên, cười không kiểm soát. (African American Vernacular) To laugh uncontrollably. Ví dụ : "My little brother saw the dog wearing my grandma's hat and just bagged! He couldn't stop laughing. " Thằng em út của tôi thấy con chó đội mũ của bà ngoại thì cười phá lên! Nó không thể nào ngừng cười được. language culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, chỉ trích, mỉa mai. To criticise sarcastically. Ví dụ : ""Instead of offering constructive criticism, he just bags on my cooking, saying it's always bland." " Thay vì góp ý mang tính xây dựng, anh ta chỉ toàn chê bai mỉa mai món ăn của tôi, bảo là lúc nào cũng nhạt nhẽo. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp bóng. To provide with artificial ventilation via a bag valve mask (BVM) resuscitator. Ví dụ : "The paramedics had to bag the unconscious patient to help him breathe until they reached the hospital. " Các nhân viên y tế phải bóp bóng cho bệnh nhân bất tỉnh để giúp anh ta thở cho đến khi đến bệnh viện. medicine technical aid action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo túi, mang túi. To fit with a bag to collect urine. Ví dụ : "The nurse will bag the patient after surgery to collect urine. " Sau ca phẫu thuật, y tá sẽ đeo túi cho bệnh nhân để thu nước tiểu. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sưng lên, Trĩu xuống. To (cause to) swell or hang down like a full bag. Ví dụ : "The brisk wind bagged the sails." Gió mạnh làm cho cánh buồm phồng lên như túi. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ xuống, thõng xuống. To hang like an empty bag. Ví dụ : "His trousers bag at the knees." Quần của anh ta bị chùng và xệ xuống ở đầu gối. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trệ, Lạc. To drop away from the correct course. Ví dụ : "The tired student's attention bags during the long afternoon lecture. " Sự chú ý của cậu sinh viên mệt mỏi bắt đầu trệ đi trong suốt buổi giảng dài lê thê buổi chiều. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, tự phụ. To swell with arrogance. Ví dụ : "After winning the science fair, John bags about his intelligence, making the other students feel discouraged. " Sau khi thắng hội chợ khoa học, John tỏ ra kiêu căng về trí thông minh của mình, khiến các bạn học sinh khác cảm thấy nản lòng. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu, có bầu, mang thai. To become pregnant. Ví dụ : ""My cat bags easily, so we have to be careful to keep her inside." " Mèo nhà tôi dễ có bầu lắm, nên chúng tôi phải cẩn thận giữ nó trong nhà. sex body physiology family biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ chỗ, giành. To reserve for oneself. Ví dụ : ""She bags the best seat in the library every morning by arriving before everyone else." " Mỗi sáng, cô ấy luôn đến thư viện trước mọi người để giành chỗ ngồi đẹp nhất. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Của tôi, giành chỗ. Used to claim something for oneself, especially in the combination 'Bags I'. Ví dụ : "Bags I sit in the front seat!" Của tôi chỗ ghế trước nhé! language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc