Hình nền cho casita
BeDict Logo

casita

/kəˈsiːtə/

Định nghĩa

noun

Nhà nhỏ, căn hộ nhỏ, phòng trọ nhỏ.

Ví dụ :

"My grandmother lives in the casita behind our main house, so we see her every day. "
Bà tôi sống trong một căn hộ nhỏ phía sau nhà chính của chúng tôi, nên ngày nào chúng tôi cũng gặp bà.