Hình nền cho centimeter
BeDict Logo

centimeter

/ˈsɛntɪˌmiːtər/ /ˈsɛntəˌmiːtər/

Định nghĩa

noun

Xentimét, centimet.

Ví dụ :

"The ant was only about one centimeter long. "
Con kiến đó dài chỉ khoảng một xentimét thôi.