verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng, canh tác, vun trồng. To grow plants, notably crops Ví dụ : "Most farmers in this region cultivate maize." Hầu hết nông dân ở vùng này trồng ngô. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi dưỡng, vun trồng, chăm sóc. To nurture; to foster; to tend. Ví dụ : "They tried to cultivate an interest in learning among their students." Họ cố gắng vun trồng sự yêu thích học tập trong lòng học sinh. agriculture environment biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cày, xới đất. To turn or stir soil in preparation for planting. Ví dụ : "The farmer cultivated the field before planting the corn seeds. " Người nông dân đã cày xới đất trên cánh đồng trước khi gieo hạt ngô. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có học thức, tao nhã, lịch sự. (of a person) cultured, refined, educated Ví dụ : "Having traveled the world and studied art history, she was a very cultivated woman. " Đi nhiều nơi trên thế giới và nghiên cứu lịch sử nghệ thuật, cô ấy là một người phụ nữ rất có học thức và tao nhã. culture human education character society style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trồng, canh tác. (of a plant) grown by cultivation (not wild) Ví dụ : "The supermarket sells cultivated strawberries, which are much larger and sweeter than wild ones. " Siêu thị bán dâu tây được trồng, loại dâu này to và ngọt hơn nhiều so với dâu tây mọc dại. plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được canh tác, trồng trọt. (of land) farmed Ví dụ : "The farmer cultivated the land to grow corn for the harvest. " Người nông dân canh tác mảnh đất để trồng ngô cho vụ thu hoạch. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc