noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng thuộc da. A place where people tan hides to make leather. Ví dụ : "The smell near the tannery was strong because they were processing animal hides into leather there. " Gần xưởng thuộc da có mùi rất nồng vì ở đó người ta đang xử lý da động vật để làm thành da thuộc. building industry work place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng thuộc da, nghề thuộc da. The business of a tanner. Ví dụ : "The small town's tannery was known for producing high-quality leather. " Xưởng thuộc da của thị trấn nhỏ đó nổi tiếng với việc sản xuất da thuộc chất lượng cao. industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc