Hình nền cho tanning
BeDict Logo

tanning

/ˈtænɪŋ/

Định nghĩa

verb

загорати, phơi nắng.

Ví dụ :

Dù tôi có phơi nắng bao lâu đi nữa, da tôi cũng không bao giờ rám nắng, mà chỉ bị cháy nắng thôi.
noun

Đánh đòn, sự đánh đòn.

Ví dụ :

"My father promised me a tanning if I didn't clean my room. "
Bố tôi hứa sẽ cho tôi một trận đánh đòn nếu tôi không dọn phòng.