noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, sự chắc chắn. Sureness, certainty. Ví dụ : "I have absolute certitude about that." Tôi hoàn toàn chắc chắn về điều đó. philosophy mind theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, điều chắc chắn, sự chắc chắn. Something that is a certainty. Ví dụ : "Taxes are obviously certitudes." Thuế má là những điều chắc chắn hiển nhiên rồi. philosophy theory mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc