noun🔗ShareChắc chắn, sự chắc chắn, điều chắc chắn. The state of being certain."My certainty about my ability to finish the project before the deadline was high. "Tôi rất chắc chắn về khả năng hoàn thành dự án trước thời hạn.mindphilosophybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChắc chắn, sự chắc chắn, điều chắc chắn. An instance of being certain."My certainty about the answer to the question was absolute. "Sự chắc chắn của tôi về câu trả lời cho câu hỏi đó là tuyệt đối.mindphilosophybeingattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChắc chắn, sự chắc chắn, điều chắc chắn, tính xác thực. A fact or truth unquestionably established."The sun will rise tomorrow with certainty, a fact established by countless observations. "Mặt trời chắc chắn sẽ mọc vào ngày mai, một điều đã được chứng minh qua vô số lần quan sát.philosophytheorymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc