BeDict Logo

certitude

/ˈsɜːtɪtjuːd/ /ˈsɝtət(j)ud/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "absolute" - Tuyệt đối, điều cốt yếu, nền tảng.
/ˈæb.səˌljuːt/ /ˈæb.səˌlut/

Tuyệt đối, điều cốt yếu, nền tảng.

Những giá trị đạo đức tuyệt đối.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "to" - Đến, vào, hướng đến.
toadverb
/tʉː/ /tuː/ /tu/

Đến, vào, hướng đến.

Làm ơn đẩy cửa vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "certitudes" - Chắc chắn, sự chắc chắn.
/ˈsɜːrtɪtjuːdz/ /ˈsɜːrtɪtuːdz/

Chắc chắn, sự chắc chắn.

Tôi hoàn toàn chắc chắn về điều đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "certainty" - Chắc chắn, sự chắc chắn, điều chắc chắn.
/ˈsɜːtn̩ti/ /ˈsɝtn̩ti/

Chắc chắn, sự chắc chắn, điều chắc chắn.

Tôi rất chắc chắn về khả năng hoàn thành dự án trước thời hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "obviously" - Hiển nhiên, rõ ràng, dĩ nhiên.
obviouslyadverb
/ˈɒ(b).vɪəs.li/ /ˈɑ(b).vi.əs.li/

Hiển nhiên, ràng, nhiên.

Cô ấy khóc nức nở và rõ ràng là rất buồn.

Hình ảnh minh họa cho từ "taxes" - Thuế, tiền thuế.
taxesnoun
/ˈtæksɪz/ /ˈtæksiːz/

Thuế, tiền thuế.

Tất cả chúng ta đều phải trả tiền thuế để giúp tài trợ cho trường học, đường xá và bệnh viện.

Hình ảnh minh họa cho từ "ch" - Dây chuyền, Xích.
chnoun
/t͡ʃ/

Dây chuyền, Xích.

Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ho" - Sự dừng lại, Sự tạm dừng, Sự chững lại.
honoun
/həʊ/ /hoʊ/

Sự dừng lại, Sự tạm dừng, Sự chững lại.

Sau một ngày dài leo núi, chúng tôi quyết định tạm dừng để nghỉ ngơi và ăn trưa trước khi tiếp tục đi.