Hình nền cho characteristically
BeDict Logo

characteristically

/ˌkærəktərˈɪstɪkli/ /ˌkærɪktəˈrɪstɪkli/

Định nghĩa

adverb

Điển hình, một cách đặc trưng, theo lẽ thường.

Ví dụ :

Cậu học sinh này, như mọi khi, làm xong bài tập về nhà sớm rồi giúp em gái làm bài.