adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điển hình, một cách đặc trưng, theo lẽ thường. In a usual or expected way; in characteristic manner. Ví dụ : "The student, characteristically, finished his homework early and then helped his younger sister with hers. " Cậu học sinh này, như mọi khi, làm xong bài tập về nhà sớm rồi giúp em gái làm bài. character style way quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc