Hình nền cho cheaply
BeDict Logo

cheaply

/ˈtʃiːpli/

Định nghĩa

adverb

Rẻ, rẻ tiền, không tốn kém.

Ví dụ :

Cô ấy mua đồ trang trí rẻ tiền ở cửa hàng đồng giá để tiết kiệm tiền cho bữa tiệc.