adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẻ, rẻ tiền, không tốn kém. In a cheap manner; without expending much money. Ví dụ : "She bought the decorations cheaply at the dollar store to save money for the party. " Cô ấy mua đồ trang trí rẻ tiền ở cửa hàng đồng giá để tiết kiệm tiền cho bữa tiệc. economy business finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc