noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vui vẻ, sự tươi vui, sự phấn khởi. The state of being cheerful; joy. Ví dụ : "Her cheerfulness brightened the classroom during the difficult test. " Sự tươi vui của cô ấy đã làm sáng bừng cả lớp học trong suốt bài kiểm tra khó khăn. emotion attitude character quality mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc