Hình nền cho circa
BeDict Logo

circa

/ˈsɜːkə/ /ˈsɝkə/

Định nghĩa

preposition

Khoảng, vào khoảng, chừng.

Ví dụ :

"Julius Caesar visited this area circa 50 BC."
Julius Caesar đã đến thăm khu vực này vào khoảng năm 50 trước Công Nguyên.