adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước Công Nguyên. Initialism of Before Christ. Ví dụ : "The pyramids were built many centuries bc. " Kim tự tháp được xây dựng nhiều thế kỷ trước Công Nguyên. time religion history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Basso continuo. Basso continuo Ví dụ : "The Baroque ensemble featured a cello and harpsichord playing the bc, providing a harmonic foundation for the other instruments. " Dàn nhạc Baroque đó có một cây cello và đàn harpsichord chơi phần basso continuo, tạo nền tảng hòa âm cho các nhạc cụ khác. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Camera gắn trên người, Camera hành trình cá nhân. (law enforcement) bodycam Ví dụ : "The officer reviewed the bc footage to confirm the details of the traffic stop. " Viên cảnh sát xem lại đoạn phim từ camera hành trình cá nhân để xác nhận các chi tiết của vụ dừng xe. police technology device law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bởi vì, do, tại vì. By or for the cause that; on this account that; for the reason that. Ví dụ : "I hid myself because I was afraid." Tôi trốn đi vì tôi sợ. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bởi vì, do, vì. As is known, inferred, or determined from the fact that. Ví dụ : "Since the lights are off and the car isn't in the driveway, I assume they are out, bc that's their usual pattern on Friday nights. " Vì đèn tắt và xe không có ở trước nhà nên tôi đoán họ đi vắng, vì đó là thói quen của họ vào tối thứ sáu. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Để, để mà. So that, in order that. Ví dụ : "I am saving money bc I want to buy a new bicycle. " Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe đạp mới. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc