Hình nền cho relation
BeDict Logo

relation

/ɹɪˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Quan hệ, mối liên hệ.

Ví dụ :

"The relation between diet and health is complex."
Mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe rất phức tạp.
noun

Quan hệ, liên hệ.

Ví dụ :

Quan hệ giữa điểm số của học sinh và thời gian học của họ là một tập hợp các cặp có thứ tự, trong đó mỗi cặp thể hiện một điểm số cụ thể và số giờ học tương ứng.
noun

Quan hệ, tương quan.

Ví dụ :

"Equality is a symmetric relation, while divisibility is not."
Trong toán học, đẳng thức là một quan hệ đối xứng (tức là nếu a = b thì b = a), trong khi tính chia hết thì không (ví dụ, 6 chia hết cho 3 nhưng 3 không chia hết cho 6), hiểu "quan hệ" ở đây là một tập hợp các cặp số có thứ tự liên quan đến nhau.
noun

Ví dụ :

Trong phần trình bày nhóm về hội đồng học sinh của trường, hệ thức được đưa ra là tích của chủ tịch và phó chủ tịch bằng tích của thư ký và thủ quỹ.