Hình nền cho cleanses
BeDict Logo

cleanses

/ˈklɛnzɪz/ /klɛnzɪz/

Định nghĩa

verb

Tẩy rửa, làm sạch, thanh lọc.

Ví dụ :

"She uses a special face wash that cleanses her skin every night before bed. "
Cô ấy dùng một loại sữa rửa mặt đặc biệt giúp tẩy sạch bụi bẩn và làm thông thoáng da mỗi tối trước khi đi ngủ.