Hình nền cho admits
BeDict Logo

admits

/ədˈmɪts/

Định nghĩa

verb

Nhận, cho phép vào, chấp nhận.

Ví dụ :

"A ticket admits one into a playhouse."
Một chiếc vé cho phép một người vào rạp hát.
verb

Nhận vào, cho nhập viện.

Ví dụ :

Bệnh viện nhận những bệnh nhân có triệu chứng cúm nặng vào điều trị để ngăn chặn sự lây lan của vi-rút và cung cấp sự chăm sóc cần thiết cho họ.