BeDict Logo

spray

/spɹeɪ/
Hình ảnh minh họa cho spray: Ống dẫn nhựa, nhánh rót.
noun

Ống dẫn nhựa, nhánh rót.

Người thợ đúc kim loại cẩn thận điều chỉnh ống dẫn nhựa (nhánh rót) để đảm bảo kim loại nóng chảy chảy đều khắp khuôn.

Hình ảnh minh họa cho spray: Rải tràn bộ nhớ.
 - Image 1
spray: Rải tràn bộ nhớ.
 - Thumbnail 1
spray: Rải tràn bộ nhớ.
 - Thumbnail 2
noun

Kẻ tấn công mạng đã sử dụng kỹ thuật rải tràn bộ nhớ để làm ngập máy chủ bằng các gói dữ liệu giống hệt nhau, với hy vọng ghi đè lên một phần quan trọng trong bộ nhớ của chương trình.