Hình nền cho spray
BeDict Logo

spray

/spɹeɪ/

Định nghĩa

noun

Hơi sương, tia nước, lớp sương mỏng.

Ví dụ :

Người thủy thủ có thể cảm nhận được hơi sương từ những con sóng.
noun

Ống dẫn nhựa, nhánh rót.

Ví dụ :

Người thợ đúc kim loại cẩn thận điều chỉnh ống dẫn nhựa (nhánh rót) để đảm bảo kim loại nóng chảy chảy đều khắp khuôn.
noun

Ví dụ :

Kẻ tấn công mạng đã sử dụng kỹ thuật rải tràn bộ nhớ để làm ngập máy chủ bằng các gói dữ liệu giống hệt nhau, với hy vọng ghi đè lên một phần quan trọng trong bộ nhớ của chương trình.