Hình nền cho purge
BeDict Logo

purge

/pɜːdʒ/ /pɝdʒ/

Định nghĩa

noun

Thanh trừng, cuộc thanh trừng.

Ví dụ :

Cuộc thanh trừng những học sinh gây rối của trường đã mang lại một bầu không khí lớp học yên tĩnh hơn.