Hình nền cho abused
BeDict Logo

abused

/əˈbjuːzd/ /əˈbjuːst/

Định nghĩa

verb

Lạm dụng, ngược đãi.

Ví dụ :

"He abused his authority."
Anh ta đã lạm quyền.
verb

Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.

Ví dụ :

Vị khách hàng giận dữ lăng mạ nhân viên bán hàng, la hét những lời sỉ nhục và chửi bới cô ấy.
verb

Ví dụ :

Anh ấy đã lạm dụng thuốc giảm đau được kê đơn bằng cách uống gấp đôi liều lượng để có cảm giác mạnh hơn.