Hình nền cho spiritually
BeDict Logo

spiritually

/ˈspɪrɪtʃuəli/ /ˈspɪrɪtʃəli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt tinh thần, bằng tâm linh.

Ví dụ :

"physically and spiritually abused"
Bị hành hạ về thể xác lẫn tinh thần/tâm linh.