Hình nền cho confessing
BeDict Logo

confessing

/kənˈfɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thú nhận, xưng tội.

Ví dụ :

Tôi thú nhận là tôi đã vẽ bậy lên bức tranh tường đó!
noun

Lời thú tội, sự thú nhận.

Ví dụ :

Nỗi lo lắng của học sinh đó càng tăng lên khi cậu tiến gần văn phòng hiệu trưởng, biết rằng việc phải thú tội về hành vi sai trái của mình là không thể tránh khỏi.