verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thú nhận, xưng tội. To admit to the truth, particularly in the context of sins or crimes committed. Ví dụ : "I confess to spray-painting all over that mural!" Tôi thú nhận là tôi đã vẽ bậy lên bức tranh tường đó! guilt moral religion law action state theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên xưng, xưng nhận. To acknowledge faith in; to profess belief in. Ví dụ : "Maria, a recent convert, was happy confessing her faith in Jesus Christ openly and without fear. " Maria, một người mới cải đạo gần đây, vui vẻ tuyên xưng đức tin của mình vào Chúa Giê-su Ki-tô một cách công khai và không sợ hãi. religion theology doctrine philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưng tội. To unburden (oneself) of sins to God or a priest, in order to receive absolution. Ví dụ : "Before the big exam, Maria confessed her worries to the priest. " Trước kỳ thi quan trọng, Maria đã xưng tội với cha xứ về những lo lắng của mình. religion theology soul guilt moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưng tội, giải tội. To hear or receive such a confession of sins from. Ví dụ : "The priest spent hours confessing the worried parishioners each Saturday. " Mỗi thứ bảy, cha xứ dành hàng giờ để giải tội cho những giáo dân đang lo lắng. religion soul theology guilt mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thú nhận, xưng tội, bộc lộ. To disclose or reveal. Ví dụ : "After breaking the vase, the child was afraid but ended up confessing to their mother. " Sau khi làm vỡ bình hoa, đứa trẻ sợ hãi nhưng cuối cùng đã thú nhận với mẹ. communication statement action word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thú tội, sự thú nhận. The act of making a confession. Ví dụ : "The student's anxiety grew as he approached the principal's office, knowing the confessing of his wrongdoing was inevitable. " Nỗi lo lắng của học sinh đó càng tăng lên khi cậu tiến gần văn phòng hiệu trưởng, biết rằng việc phải thú tội về hành vi sai trái của mình là không thể tránh khỏi. action statement religion law moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc