Hình nền cho cobra
BeDict Logo

cobra

/ˈkɒbɹə/ /ˈkoʊbɹə/

Định nghĩa

noun

Rắn hổ mang, hổ mang.

Ví dụ :

Người quản lý sở thú cẩn thận xử lý con rắn hổ mang, luôn giữ một khoảng cách an toàn.