Hình nền cho maintain
BeDict Logo

maintain

/meɪnˈteɪn/

Định nghĩa

verb

Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ.

Ví dụ :

Bạn bè luôn ở bên cạnh để giúp mình giữ vững sự tự tin mỗi khi mình gặp khó khăn trong học tập.