Hình nền cho concoction
BeDict Logo

concoction

/kənˈkɒkʃən/ /kənˈkɑkʃɪn/

Định nghĩa

noun

Pha chế, sự pha chế.

Ví dụ :

Bài thuốc ho bí truyền của bà tôi là một sự pha chế công hiệu từ mật ong, chanh, gừng và tỏi.
noun

Sự suy ngẫm, sự nghiền ngẫm.

Ví dụ :

Sau cuộc họp khó khăn, Sarah dành cả buổi tối chìm đắm trong sự nghiền ngẫm sâu sắc, cố gắng hiểu những phản hồi mơ hồ của sếp.
noun

Sự thuyên giảm, Sự hạ nhiệt, Sự lui bệnh.

Ví dụ :

Sau một tuần sốt cao, bệnh của anh ấy thuyên giảm từ từ, và cuối cùng nhiệt độ cũng trở lại bình thường.