adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc, có độc, chứa nọc độc. Full of venom. Ví dụ : "The villain tricked him into drinking the venomous concoction." Tên ác nhân đã lừa anh ta uống thứ hỗn hợp có độc. animal biology nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc, có độc, chứa nọc độc. Toxic; poisonous. Ví dụ : "The venomous snake injected poison into the hiker's leg. " Con rắn độc tiêm nọc độc vào chân người đi bộ đường dài. organism biology animal nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc hại, hiểm độc. Noxious; evil. Ví dụ : "His venomous words stung worse than any insult I'd ever heard. " Lời nói hiểm độc của anh ta còn cay đắng hơn bất kỳ lời lăng mạ nào tôi từng nghe. nature character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc hại, hiểm độc, thâm độc. Malignant; spiteful; hateful. Ví dụ : "His attitude toward me is utterly venomous." Thái độ của anh ta đối với tôi hoàn toàn thâm độc. character attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc, có nọc độc. Producing venom (a toxin usually injected into an enemy or prey by biting or stinging) in glands or accumulating venom from food. Ví dụ : "Do venomous spiders have glands?" Loại nhện độc có tuyến chứa nọc độc không? biology animal organism nature biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc, có độc, thâm độc. Powerful Ví dụ : "Her arguments were venomous, quickly silencing her opponents. " Lý lẽ của cô ta thâm độc đến nỗi khiến đối thủ im bặt ngay lập tức. nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc