BeDict Logo

villain

/ˈvɪlən/
Hình ảnh minh họa cho villain: Nhân vật phản diện, kẻ phản diện.
 - Image 1
villain: Nhân vật phản diện, kẻ phản diện.
 - Thumbnail 1
villain: Nhân vật phản diện, kẻ phản diện.
 - Thumbnail 2
noun

Nhân vật phản diện, kẻ phản diện.

Trong cuộc tranh biện ở trường, "kẻ phản diện" (người đưa ra ý kiến phản đối) đã tranh luận chống lại các quy tắc hội đồng sinh viên được đề xuất.