noun🔗ShareKẻ phản diện, nhân vật phản diện, kẻ ác. A vile, wicked person."The school bully was a real villain, always stealing lunch money and pushing other kids around. "Thằng bắt nạt ở trường đúng là một kẻ ác, lúc nào cũng ăn cắp tiền ăn trưa và xô đẩy các bạn khác.characterpersonstorymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhân vật phản diện, kẻ ác, tên xấu xa. In fiction, a character who has the role of being bad, especially antagonizing the hero."The villain in the school play was a very mean bully. "Nhân vật phản diện trong vở kịch ở trường là một tên đầu gấu rất xấu tính.characterliteratureentertainmentstoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhân vật phản diện, kẻ phản diện. Any opponent player, especially a hypothetical player for example and didactic purposes. Compare: hero."In our school debate, the villain argued against the proposed student council rules. "Trong cuộc tranh biện ở trường, "kẻ phản diện" (người đưa ra ý kiến phản đối) đã tranh luận chống lại các quy tắc hội đồng sinh viên được đề xuất.characterliteratureentertainmentstorygameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm thoái hóa, làm đồi bại. To debase; to degrade."The company's management decided to villain the honest employee by falsely accusing him of theft to avoid paying his severance package. "Ban quản lý công ty đã quyết định làm thoái hóa người nhân viên trung thực bằng cách vu cáo anh ta tội trộm cắp để trốn tránh việc trả trợ cấp thôi việc.moralcharactervalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐịa chủ. A feudal tenant."The villain in the dispute over the family farm was a tenant with a long-standing claim to the land. "Trong cuộc tranh chấp về trang trại gia đình, địa chủ này là một người thuê đất có quyền đòi hỏi lâu đời đối với mảnh đất đó.historyjobpersonsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc