Hình nền cho villain
BeDict Logo

villain

/ˈvɪlən/

Định nghĩa

noun

Kẻ phản diện, nhân vật phản diện, kẻ ác.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt ở trường đúng là một kẻ ác, lúc nào cũng ăn cắp tiền ăn trưa và xô đẩy các bạn khác.
noun

Nhân vật phản diện, kẻ phản diện.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh biện ở trường, "kẻ phản diện" (người đưa ra ý kiến phản đối) đã tranh luận chống lại các quy tắc hội đồng sinh viên được đề xuất.
verb

Làm thoái hóa, làm đồi bại.

Ví dụ :

Ban quản lý công ty đã quyết định làm thoái hóa người nhân viên trung thực bằng cách vu cáo anh ta tội trộm cắp để trốn tránh việc trả trợ cấp thôi việc.