Hình nền cho snakes
BeDict Logo

snakes

/sneɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sở thú có một tòa nhà đặc biệt chỉ dành riêng cho rắn, nơi bạn có thể thấy rất nhiều loài khác nhau.
noun

Rắn độc, kẻ xảo trá, người nham hiểm.

Ví dụ :

Hãy cẩn thận với những người bạn tin tưởng ở chỗ làm; ở phòng ban đó có vài kẻ rắn độc chỉ chờ cơ hội để đánh cắp ý tưởng của bạn thôi.
noun

Rắn độc, kẻ xảo trá, kẻ dối trá.

Ví dụ :

Hãy cẩn thận với những người bạn tin tưởng ở văn phòng; có những kẻ xảo trá sẵn sàng đánh cắp ý tưởng của bạn để được thăng chức đấy.
verb

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận luồn lách sợi dây nhỏ giữa những sợi dây neo dày để bảo vệ nó khỏi bị sờn.