adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hợp tác, Có tính hợp tác. Characterized or done by collaboration. Ví dụ : "The students worked collaboratively on the group project, each contributing their unique skills. " Các sinh viên đã làm việc cùng nhau một cách hợp tác trong dự án nhóm, mỗi người đóng góp những kỹ năng riêng của mình. group organization business communication work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc