Hình nền cho collaboratively
BeDict Logo

collaboratively

/kəˈlæbəˌreɪtɪvli/ /kəˈlæbəˌreɪɾɪvli/

Định nghĩa

adverb

Một cách hợp tác, Có tính hợp tác.

Ví dụ :

Các sinh viên đã làm việc cùng nhau một cách hợp tác trong dự án nhóm, mỗi người đóng góp những kỹ năng riêng của mình.