adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thông tục, theo lối nói thông thường. In a colloquial manner. Ví dụ : "Cattle, colloquially referred to as cows, are domesticated ungulates." Gia súc, mà người ta hay gọi nôm na là bò, là loài động vật móng guốc đã được thuần hóa. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc