Hình nền cho colloquially
BeDict Logo

colloquially

/kəˈloʊkwiəli/ /kəˈloʊkwiələli/

Định nghĩa

adverb

Một cách thông tục, theo lối nói thông thường.

Ví dụ :

Gia súc, mà người ta hay gọi nôm na là bò, là loài động vật móng guốc đã được thuần hóa.