verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, nuôi dưỡng. To make domestic. Ví dụ : "My grandmother domesticated several unruly chickens to keep them from wandering around the neighborhood. " Bà tôi đã thuần hóa mấy con gà ngỗ nghịch để chúng không chạy lung tung khắp xóm nữa. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, nuôi dưỡng. To make fit for domestic life. Ví dụ : "For centuries, humans have domesticated dogs to be loyal companions and helpful working animals. " Trong nhiều thế kỷ, con người đã thuần hóa chó để chúng trở thành những người bạn đồng hành trung thành và những động vật làm việc hữu ích. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, thuần dưỡng. To adapt to live with humans. Ví dụ : "The Russian claims to have successfully domesticated foxes." Người Nga này tuyên bố đã thuần hóa thành công loài cáo. "Dogs have clearly domesticated more than cats." Chó rõ ràng đã được thuần hóa dễ dàng hơn mèo. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa To adapt to live with humans. Ví dụ : "The dog was domesticated over many generations, adapting to live comfortably in human homes. " Con chó đã được thuần hóa qua nhiều thế hệ, thích nghi để sống thoải mái trong nhà của con người. animal biology agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp pháp hóa. To make a legal instrument recognized and enforceable in a jurisdiction foreign to the one in which the instrument was originally issued or created. Ví dụ : "The court order for child support was domesticated in the United States, making it legally binding here. " Lệnh của tòa án về việc cấp dưỡng nuôi con đã được hợp pháp hóa tại Hoa Kỳ, khiến nó có giá trị pháp lý ràng buộc ở đây. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, bản địa hóa. To amend the elements of a text to fit local culture. Ví dụ : "The children's book, originally written for an American audience, was carefully domesticated by the publisher to remove references to specific holidays and cultural norms that would be unfamiliar to children in other countries. " Cuốn sách thiếu nhi, vốn được viết cho độc giả Mỹ, đã được nhà xuất bản cẩn thận bản địa hóa bằng cách loại bỏ những chi tiết về các ngày lễ cụ thể và chuẩn mực văn hóa mà trẻ em ở các nước khác không quen thuộc. culture language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thuần hóa, thuần dưỡng. (of an animal or a plant, especially a pet) selectively bred to live with or around humans. Ví dụ : "The family's pet cat is a domesticated animal, easily trained to use the litter box. " Con mèo cưng của gia đình là một loài vật đã được thuần hóa, dễ dàng huấn luyện để đi vệ sinh đúng chỗ. animal biology agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc