Hình nền cho domesticated
BeDict Logo

domesticated

/dəˈmɛstɪˌkeɪtɪd/ /dəˈmɛstɪˌkeɪtəd/

Định nghĩa

verb

Thuần hóa, nuôi dưỡng.

Ví dụ :

Bà tôi đã thuần hóa mấy con gà ngỗ nghịch để chúng không chạy lung tung khắp xóm nữa.
verb

Ví dụ :

Lệnh của tòa án về việc cấp dưỡng nuôi con đã được hợp pháp hóa tại Hoa Kỳ, khiến nó có giá trị pháp lý ràng buộc ở đây.
verb

Thuần hóa, bản địa hóa.

Ví dụ :

Cuốn sách thiếu nhi, vốn được viết cho độc giả Mỹ, đã được nhà xuất bản cẩn thận bản địa hóa bằng cách loại bỏ những chi tiết về các ngày lễ cụ thể và chuẩn mực văn hóa mà trẻ em ở các nước khác không quen thuộc.